Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Phan Văn Nhân”.

  1. Phan Văn Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Nhạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M399 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Nhắn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/09/1966 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Nhẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/01/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1966 Quê quán: Cẩm Trung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Nhẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/05/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BB 38 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Nhàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/05/1968 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BB 38 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1985 Quê quán: Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F8 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hà Xuân- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 19/06/1967 Tây Đức Vinh 1 giờ K5 Gia Lai
  2. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 4/6/1972 (22-96)08 Đường 14 Kon Tum
  3. Phan Văn Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Đông Hiệp- Duy An- Hy sinh: 19/5/1972