Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Phan Văn Minh”.

  1. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1976 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô BTT Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 540 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/2/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Mính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1277 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 42A · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · , , Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (87-32)09 Plei Ia Răng mộ 2