Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Phan Văn Mậu”.

  1. Phan Văn Mâu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 151 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1051 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Màu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mâu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 38 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Phan văn Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1/1951 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Mậu Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Mậu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/6/1973 Mai táng ban đầu: ,