Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Phan Văn Mẫn”.

  1. Phan Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 295 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mắn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Mận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Mận Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 43A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Mận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 618 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Mãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 75 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Tùng, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/4/1972 Mai táng ban đầu: ,