Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phan Văn Lự”.

  1. PHAN VĂN LỤC Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1981 Quê quán: Diên An, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/02/1971 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Luật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Hàm Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Lưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Lương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/2/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1980 Quê quán: Tam Hiệp - Cam Ranh - Khánh Hòa Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Lừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Phước Lập - Tân Phước - Tiền Giang Đơn vị: Y 4 Khu Sài Gòn GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Lừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1970 Quê quán: Phước Lập - Tân Phước - - Tiền Giang Đơn vị: Y 4 Khu Sài Gòn GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Lự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tâm- Đức Thuận- Đức Thọ Hy sinh: 26/11/1972 (73-20)09 Tân Phú