Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phan Văn Khả”.

  1. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 482 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/11/1948 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 217 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Kham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Khải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tiểu ban Gíao Dục BTH PH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tiểu ban Gíao Dục BTH PH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thịnh, Xã Xuân Thịnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phan văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Khanh (Tử sĩ) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/4//1981 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kháng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17 - 11 - 1948 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/11/1948 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Làm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000