Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Phan Văn Khả”.

  1. Phan Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Khả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Kha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 4b Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Kha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3886 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Khảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Phan văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Làm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000