Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phan Văn Hoàng”.

  1. Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Kon Tum (76-98)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  2. PHAN VĂN HOÀNG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10-11-1972 Quê quán: VŨ NGHĨA - THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN HOÀNG
  3. Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  4. Phan văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hòa Hội - Châu Thành - Tây ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1962 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1962 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Nhương - Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.98.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phan Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Nhương- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 (76-98)03 quận Kon Tum 1/50000
  3. Phan Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Thủy- Mỏ Cày- Hy sinh: 29/4/1969