Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Phan Văn Hiền”.

  1. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 176 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 385 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hiển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hiển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/11/1947 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: . - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Trực, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. PHAN VĂN HIỀN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Diên Phước, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/3/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/01/1984 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D622 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1982 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: diễn hồng - diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972
  2. Phan Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 4/10/1972
  3. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975
  4. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975
  5. Phan Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975
→ Xem cả 7 người trong các danh sách