Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Phan Văn Hở”.

  1. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 401 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hoàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phan văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
  5. Phan Văn Hổ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách