Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Phan Văn Hổ”.

  1. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Cô Tô - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 Quê quán: Nga Thuỷ, Trường Sơn, Trường Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. PHAN VĂN HỒNG Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Thái Bình - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1978 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: TT Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E278 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thụy Bình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D7 - E278 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/05/1960 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/04/1960 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Hiền Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. PHAN VĂN HÒA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thượng Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Thượng Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 08/02/1968
  4. Phan Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/2/68
  5. Phan Văn Hổ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 8 người trong các danh sách