Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Phan Văn Hấn”.

  1. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 623 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 272 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  11. Phan văn Hành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1975 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/06/1961 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 24/2/1969