Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phan Văn Hà”.

  1. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 58 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phan văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1182 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hành Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 623 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 272 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000