Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phan Văn Hà”.

  1. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 124 · Khu B10 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 16/4/1946 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hào Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 252 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 177 · Khu B14 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hải Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 216 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/10/1977 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 16 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000