Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Phan Văn Hà”.

  1. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hà Năm sinh: 12/7/ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/03/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/03/1966 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D207 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Tân Trào - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: E246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. PHAN VĂN HÀ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/04/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C23 - E32 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Tỉnh đội Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 208 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Liên Quang - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.22.02 Bản đồ UTM 1/50.000