Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Phan Văn Gạ”.

  1. Phan Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Gấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Gạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 99 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Gấm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 417 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Gái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Gát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 716 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Gắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Gau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Gẫm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Gẫm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Gạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Tân Bình- Hy sinh: 11/10/1962