Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phan Văn Di”.

  1. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà, Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/08/1894 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Diệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Điệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 5/9/1969