Tìm thấy 134 hồ sơ cho “Phan Văn Di”.

  1. Phan Văn Điệp Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 689 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phan văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  10. Phan văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 5/9/1969