Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Phan Văn Dắt”.

  1. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đát Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đặt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 64 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đặt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1975 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1975 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
  2. Phan Văn Dắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 28/12/1964
  3. Phan Văn Dắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 28/12/1964