Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phan Văn Cu”.

  1. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Củ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Phan văn Củ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thành đội Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Yên Động - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Cửu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phan văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phúc Hy sinh: 2/5/1971
  2. Phan Văn Cứ (Vĩnh Phúc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/5/1971
  3. Phan Văn Cú Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1969 Hy sinh: Hưng Yên
  4. Phan Văn Cu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Phú, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 29/04/1984
  5. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 5/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách