Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phan Văn Chí”.
- Phan văn Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M432 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKKA Xem chi tiết →
- Phan Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24507 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 Quê quán: Tân Thành - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Diễn Hoàng - Diễn châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.