Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phan Văn Chí”.

  1. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 196 Xem chi tiết →
  3. Phan văn Chính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/11/1977 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  4. phan Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/7/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 511 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1740 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chĩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966