Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Phan Văn Chí”.

  1. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Chí Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hào, Giồng Trôm, Giồng Trôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D2 - C33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1960 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 0 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966