Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phan Văn Cứ”.

  1. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cù Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1204 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Củ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 172 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 803 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Cu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 252 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 40 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Cu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/9/1951 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Cứ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1969 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạn Văn Cú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  20. phan văn cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phúc Hy sinh: 2/5/1971
  2. Phan Văn Cứ (Vĩnh Phúc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/5/1971
  3. Phan Văn Cú Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1969 Hy sinh: Hưng Yên
  4. Phan Văn Cu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Phú, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 29/04/1984
  5. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 5/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách