Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phan Văn Cú”.

  1. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Cửng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H5 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Tây - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/8/1967 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Cứu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/11/1977 Quê quán: Minh Đức - BìnhLong - Sông Bé Đơn vị: CA Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E1 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Cứu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/01/1977 Quê quán: Thành Tâm - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. PHAN VĂN CỬU Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phúc Hy sinh: 2/5/1971
  2. Phan Văn Cứ (Vĩnh Phúc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 2/5/1971
  3. Phan Văn Cú Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1969 Hy sinh: Hưng Yên
  4. Phan Văn Cu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hòa Phú, Tuy Phong, Bình Thuận Hy sinh: 29/04/1984
  5. Phan Văn Cứ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 5/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách