Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phan Văn Ba”.
- Phan Văn Báu Năm sinh: 15523 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hồng Dương - Thanh Oại - Hà Tây Đơn vị: C14 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bảy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Bái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967
- Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969
- Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7