Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Phan Văn Bé”.

  1. Phan Văn Bé Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 02/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Beo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Khánh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bền Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bé Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bé Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/06/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bé Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966