Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phan Văn Bá”.

  1. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 20 · Hàng D · Lô B1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bảy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bảy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bái Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Phan văn Bẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H3 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Bảy Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LC5 · Khu KC Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7