Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phan Văn Bá”.

  1. Phan Văn Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 517 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1976 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. phan văn bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 119 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  10. phan văn bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/2/1949 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 826 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Bảnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 4 · Lô 5B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7