Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phan Văn Bá”.

  1. Phan Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Bảy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1955 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1912 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1945 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Báo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7