Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Phan Văn Bá”.

  1. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 2 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Ba Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. PHan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Ba Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Bá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Ba Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 7 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Phạn Văn Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
  16. PHAN VĂN BÁ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. PHAN VĂN BÁ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967
  2. Phan Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 22/2/1969
  3. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7