Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Phan Văn Bàng”.

  1. Phan Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Bằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tái Sơn, Xã Tái Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Bang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Băng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: TT Quảng Ninh, TT Quảng Ninh Đơn vị: C24 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạn Văn Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-61)04 EAThi 1/50000 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0