Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Phan Văn Điền”.

  1. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 125 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1960 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 100 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Điển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 204 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Điện Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 178 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Diễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 116 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Diến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/9/1952 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. phan văn điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 793 · Hàng 46 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Diển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Điền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Điện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Điền Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Đoài, Xuân Tiên, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 30/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)01 Kon Tum