Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Phan Văn Đe”.

  1. Phan Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 374 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phan văn Đền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Dẻo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đen ( Phong) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 134 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 222 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đèo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đẹt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42052 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1093 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phan văn Đẹt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 5a Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Phan văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng R Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đẹp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đẹp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đê Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận Hy sinh: 16/08/1970
  2. Phan Văn Đệ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 17/02/1946
  3. Phan Văn Đe Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1967