Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Phan Văn Định”.

  1. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Dinh Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Hàng 21 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1930 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/2/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  10. Phan văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Dinh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 341 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phan văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư pa
  2. Phan Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thạch Quí- Thạch Hà Hy sinh: 25/09/1968 Tây sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức