Tìm thấy 182 hồ sơ cho “Phan Văn Đạ”.

  1. Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 141 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 395 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 434 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 349 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1987 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1429 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 102 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Phan văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 425 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đài Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965