Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Phan Văn Đá”.

  1. Phan Văn Đàng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/09/1945 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đàng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/09/1945 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Hoà phát - Hoà Vang - Đà Nẵng Đơn vị: C7 D5 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/04/1980 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Ban 1 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 Quê quán: Cẩm La - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Hậu Cần F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1980 Quê quán: Cẩm La - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: Phòng Hậu Cần F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đản Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Hợp Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C26 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Đội 9 Lâm Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Đáng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Đây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1967 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Đận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh Tiến Hải TTX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Đận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh Tiến Hải T - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Văn Đạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965
  2. Phan Văn Đá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 6/5/1971