Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Phan Văn”.

  1. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Hàng 1969 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1666 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1962 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 115 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Lục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Lựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phan Văn My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1051 · Khu 7 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1450 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Mối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
  2. Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
  4. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
  5. Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô
→ Xem cả 7 người trong các danh sách