Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.
- Phan Văn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 78 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 107 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 273 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 153 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 119 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trừ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 196 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 801 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 125 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 800 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tính Năm sinh: 1/6/1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
- Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
- Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
- Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
- Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô