Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.

  1. Phan Văn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Hội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Khuôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Kích(Kính) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 375 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Lem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Linh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
  2. Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
  4. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
  5. Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô
→ Xem cả 7 người trong các danh sách