Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.

  1. Phan Văn Duế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 651 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Dí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Dư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dời Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/10/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Dợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Giảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Gon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 136 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
  2. Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
  4. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
  5. Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô
→ Xem cả 7 người trong các danh sách