Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.

  1. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Phan Văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1980 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Đích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Được Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Đẩu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan VănTòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Phan văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phan văn Tiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  16. Phan văn Uynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 73 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Phan văn Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Phan văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
  2. Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
  4. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
  5. Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô
→ Xem cả 7 người trong các danh sách