Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.

  1. Phan Văn Phả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1975 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Rai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Sỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1955 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3661 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
  2. Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
  4. Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
  5. Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô
→ Xem cả 7 người trong các danh sách