Tìm thấy 6.186 hồ sơ cho “Phan Văn”.
- Phan Văn Dấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Giảng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Gần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/4/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phan Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phan Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1984 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Hỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 583 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Văn Khước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1442 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Khảm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966
- Phan Văn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
- Phan Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Tiến- Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1966 E1, Khu 5, Gia Lai
- Phan Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Đồng- Trung Lương- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1967 Tây Bắc Đức Vinh, khu 5 Gia Lai
- Phan Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Quang- Tam Nông-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô