Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phan Trọng Hoa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Trọng Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trọng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Phan Đ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Trọng Hịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Hịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Trọng Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Trọng Chí Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Trọng Cạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phan Trọng Giám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Trọng May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.