Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Phan Thanh Tuyến”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4432 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phan Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Phan Đức Tuyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tuyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Doãn Tuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Phần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Thanh Tuyền, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Phần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1969 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1966 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1977 Quê quán: Tổ 6 khu phan thiết - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3549 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.