Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Phan Thanh Phận”.

  1. Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1974 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuân - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hoàng Dương, Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc Hàng 18; Ô 2; Số 175; Khối 0
  2. Phan Thanh Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang F10 - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Thành Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Thanh Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1973