Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Phan Thanh Kiên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1957 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
- Phan Thanh Biển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phan Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 689 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Ne Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Ne Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phan Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Phan trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1953 Quê quán: Hòa Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang Đơn vị: Đại đội Lam Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột II Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.