Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phan Thanh Dìn”.

  1. Phan Thanh Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Định Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/9/1988 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phan Thanh Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thanh Dìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ny Bắc - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 24.89.05 Bản đồ UTM 1/50.000