Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phan Thanh Châu”.

  1. Phan Thanh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 520 Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Châu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Châu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H3 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Phan Thành Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  6. Phan Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: F 302 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Thành Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: F 302 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phan Thanh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 520